кикбо́ксинг
Dấu sắc trên кикбо́ксинг chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кикбо́ксинг nghĩa là quyền cước.
Nghĩa của кикбо́ксинг
Danh từ
- Quyền cước.
Biến cách của кикбо́ксинг (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кикбо́ксинг | кикбо́ксинги |
| Sinh cách кого? чего? | кикбо́ксинга | кикбо́ксингов |
| Tặng cách кому? чему? | кикбо́ксингу | кикбо́ксингам |
| Đối cách кого? что? | кикбо́ксинг | кикбо́ксинги |
| Công cụ cách кем? чем? | кикбо́ксингом | кикбо́ксингами |
| Giới cách о ком? о чём? | кикбо́ксинге | кикбо́ксингах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кикбоксинг nghĩa là gì?
кикбоксинг (danh từ) nghĩa là quyền cước.
кикбоксинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кикбо́ксинг (phiên âm Latinh kikbóksing, IPA [kʲɪɡˈboksʲɪnk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.