TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кикер

giống đựcbất động vật
kiker giọng máy của trình duyệt

кикер nghĩa là bi lắc, banh bàn.

Nghĩa của кикер

Danh từ

  1. Bi lắc, banh bàn.

Câu hỏi thường gặp

кикер nghĩa là gì?

кикер (danh từ) nghĩa là bi lắc, banh bàn.

кикер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кикер (phiên âm Latinh kiker); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.