килова́тт
Dấu sắc trên килова́тт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
килова́тт nghĩa là kilôoat, kilôwatt.
Nghĩa của килова́тт
Danh từ
- Kilôoat, kilôwatt.
Biến cách của килова́тт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | килова́тт | килова́тты |
| Sinh cách кого? чего? | килова́тта | килова́ттов |
| Tặng cách кому? чему? | килова́тту | килова́ттам |
| Đối cách кого? что? | килова́тт | килова́тты |
| Công cụ cách кем? чем? | килова́ттом | килова́ттами |
| Giới cách о ком? о чём? | килова́тте | килова́ттах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
киловатт nghĩa là gì?
киловатт (danh từ) nghĩa là kilôoat, kilôwatt.
киловатт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là килова́тт (phiên âm Latinh kilovátt, IPA [kʲɪɫɐˈvat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.