килогра́мм
Dấu sắc trên килогра́мм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
килогра́мм nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
Nghĩa của килогра́мм
Danh từ
- Kilôgam, ki-lô-gam.
Biến cách của килогра́мм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | килогра́мм | килогра́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | килогра́мма | килогра́ммов |
| Tặng cách кому? чему? | килогра́мму | килогра́ммам |
| Đối cách кого? что? | килогра́мм | килогра́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | килогра́ммом | килогра́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | килогра́мме | килогра́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với килогра́мм
- Сколько стоит килограмм абрикосов? Một cân mơ bao nhiêu tiền? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13581575
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
килограмм nghĩa là gì?
килограмм (danh từ) nghĩa là kilôgam, ki-lô-gam.
килограмм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là килогра́мм (phiên âm Latinh kilográmm, IPA [kʲɪɫɐˈɡram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.