киловатт-ча́с
Dấu sắc trên киловатт-ча́с chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киловатт-ча́с nghĩa là kilôoat-giờ, kilowatt-giờ.
Nghĩa của киловатт-ча́с
Danh từ
- Kilôoat-giờ, kilowatt-giờ.
Biến cách của киловатт-ча́с (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киловатт-ча́с | киловатт-часы́ |
| Sinh cách кого? чего? | киловатт-ча́са | киловатт-часо́в |
| Tặng cách кому? чему? | киловатт-ча́су | киловатт-часа́м |
| Đối cách кого? что? | киловатт-ча́с | киловатт-часы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | киловатт-ча́сом | киловатт-часа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | киловатт-ча́се | киловатт-часа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
киловатт-час nghĩa là gì?
киловатт-час (danh từ) nghĩa là kilôoat-giờ, kilowatt-giờ.
киловатт-час đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киловатт-ча́с (phiên âm Latinh kilovatt-čás); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.