килото́нна
giống cáibất động vật
kilotónna[kʲɪɫɐˈtonːə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên килото́нна chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
килото́нна nghĩa là kilô tấn.
Nghĩa của килото́нна
Danh từ
- Kilô tấn.
Biến cách của килото́нна (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | килото́нна | килото́нны |
| Sinh cách кого? чего? | килото́нны | килото́нн |
| Tặng cách кому? чему? | килото́нне | килото́ннам |
| Đối cách кого? что? | килото́нну | килото́нны |
| Công cụ cách кем? чем? | килото́нной | килото́ннами |
| Giới cách о ком? о чём? | килото́нне | килото́ннах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
килотонна nghĩa là gì?
килотонна (danh từ) nghĩa là kilô tấn.
килотонна đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là килото́нна (phiên âm Latinh kilotónna, IPA [kʲɪɫɐˈtonːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.