TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

киноактёр

giống đựcđộng vật
kinoaktjór[ˌkʲinɐɐkˈtʲɵr] giọng máy của trình duyệt

киноактёр nghĩa là diễn viên điện ảnh, nghệ sĩ điện ảnh.

Nghĩa của киноактёр

Danh từ

  1. Diễn viên điện ảnh, nghệ sĩ điện ảnh.

Biến cách của киноактёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?киноактёркиноактёры
Sinh cách кого? чего?киноактёракиноактёров
Tặng cách кому? чему?киноактёрукиноактёрам
Đối cách кого? что?киноактёракиноактёров
Công cụ cách кем? чем?киноактёромкиноактёрами
Giới cách о ком? о чём?киноактёрекиноактёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

киноактёр nghĩa là gì?

киноактёр (danh từ) nghĩa là diễn viên điện ảnh, nghệ sĩ điện ảnh.

киноактёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là киноактёр (phiên âm Latinh kinoaktjór, IPA [ˌkʲinɐɐkˈtʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.