киноза́л
Dấu sắc trên киноза́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киноза́л nghĩa là phòng chiếu bóng, phòng xem phim.
Nghĩa của киноза́л
Danh từ
- Phòng chiếu bóng, phòng xem phim.
Biến cách của киноза́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киноза́л | киноза́лы |
| Sinh cách кого? чего? | киноза́ла | киноза́лов |
| Tặng cách кому? чему? | киноза́лу | киноза́лам |
| Đối cách кого? что? | киноза́л | киноза́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | киноза́лом | киноза́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | киноза́ле | киноза́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với киноза́л
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кинозал nghĩa là gì?
кинозал (danh từ) nghĩa là phòng chiếu bóng, phòng xem phim.
кинозал đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киноза́л (phiên âm Latinh kinozál, IPA [kʲɪnɐˈzaɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.