кинохро́ника
Dấu sắc trên кинохро́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кинохро́ника nghĩa là phim thời sự.
Nghĩa của кинохро́ника
Danh từ
- Phim thời sự.
Biến cách của кинохро́ника (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кинохро́ника | кинохро́ники |
| Sinh cách кого? чего? | кинохро́ники | кинохро́ник |
| Tặng cách кому? чему? | кинохро́нике | кинохро́никам |
| Đối cách кого? что? | кинохро́нику | кинохро́ники |
| Công cụ cách кем? чем? | кинохро́никой | кинохро́никами |
| Giới cách о ком? о чём? | кинохро́нике | кинохро́никах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кинохроника nghĩa là gì?
кинохроника (danh từ) nghĩa là phim thời sự.
кинохроника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кинохро́ника (phiên âm Latinh kinoxrónika, IPA [kʲɪnɐˈxronʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.