TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

киоскёр

giống đựcđộng vật
kioskjór[kʲɪɐˈskʲɵr] giọng máy của trình duyệt

киоскёр nghĩa là người bán quán.

Nghĩa của киоскёр

Danh từ

  1. Người bán quán.

Biến cách của киоскёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?киоскёркиоскёры
Sinh cách кого? чего?киоскёракиоскёров
Tặng cách кому? чему?киоскёрукиоскёрам
Đối cách кого? что?киоскёракиоскёров
Công cụ cách кем? чем?киоскёромкиоскёрами
Giới cách о ком? о чём?киоскёрекиоскёрах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

киоскёр nghĩa là gì?

киоскёр (danh từ) nghĩa là người bán quán.

киоскёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là киоскёр (phiên âm Latinh kioskjór, IPA [kʲɪɐˈskʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.