киоскёр
giống đựcđộng vật
kioskjór[kʲɪɐˈskʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
киоскёр nghĩa là người bán quán.
Nghĩa của киоскёр
Danh từ
- Người bán quán.
Biến cách của киоскёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киоскёр | киоскёры |
| Sinh cách кого? чего? | киоскёра | киоскёров |
| Tặng cách кому? чему? | киоскёру | киоскёрам |
| Đối cách кого? что? | киоскёра | киоскёров |
| Công cụ cách кем? чем? | киоскёром | киоскёрами |
| Giới cách о ком? о чём? | киоскёре | киоскёрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
киоскёр nghĩa là gì?
киоскёр (danh từ) nghĩa là người bán quán.
киоскёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киоскёр (phiên âm Latinh kioskjór, IPA [kʲɪɐˈskʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.