кипе́ние
giống trungbất động vật
kipénije[kʲɪˈpʲenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кипе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кипе́ние nghĩa là sự sôi.
Nghĩa của кипе́ние
Danh từ
- Sự sôi.
Biến cách của кипе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кипе́ние | кипе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кипе́ния | кипе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кипе́нию | кипе́ниям |
| Đối cách кого? что? | кипе́ние | кипе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кипе́нием | кипе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кипе́нии | кипе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кипение nghĩa là gì?
кипение (danh từ) nghĩa là sự sôi.
кипение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипе́ние (phiên âm Latinh kipénije, IPA [kʲɪˈpʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.