TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Кипр

giống đựcbất động vật
Kipr[kʲipr] giọng máy của trình duyệt

Кипр nghĩa là síp.

Nghĩa của Кипр

Danh từ riêng

  1. Síp.

Biến cách của Кипр (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Ки́пр
Sinh cách кого? чего?Ки́пра
Tặng cách кому? чему?Ки́пру
Đối cách кого? что?Ки́пр
Công cụ cách кем? чем?Ки́пром
Giới cách о ком? о чём?Ки́пре

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

Кипр nghĩa là gì?

Кипр (danh từ riêng) nghĩa là síp.

Кипр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Кипр (phiên âm Latinh Kipr, IPA [kʲipr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.