Кипр
giống đựcbất động vật
Kipr[kʲipr]
giọng máy của trình duyệt
Кипр nghĩa là síp.
Nghĩa của Кипр
Danh từ riêng
- Síp.
Biến cách của Кипр (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Ки́пр |
| Sinh cách кого? чего? | Ки́пра |
| Tặng cách кому? чему? | Ки́пру |
| Đối cách кого? что? | Ки́пр |
| Công cụ cách кем? чем? | Ки́пром |
| Giới cách о ком? о чём? | Ки́пре |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Кипр nghĩa là gì?
Кипр (danh từ riêng) nghĩa là síp.
Кипр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Кипр (phiên âm Latinh Kipr, IPA [kʲipr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.