TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кипу́чий

kipúčij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кипу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кипу́чий nghĩa là cuồn cuộn, sủi bọt.

Nghĩa của кипу́чий

Tính từ

  1. Cuồn cuộn, [đang] sủi bọt.
    • кипучий пото́кdòng nước cuồn cuộn
  2. nghĩa bóng Sôi sục, sôi nổi, rầm rộ, mãnh liệt.
    • кипу́чая нату́раbản tính mãnh liệt (sôi nổi)
    • кипу́чая де́ятельностьsự hoạt động sôi nổi

Biến cách của кипу́чий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкипу́чийкипу́чеекипу́чаякипу́чие
Sinh cáchкипу́чегокипу́чегокипу́чейкипу́чих
Tặng cáchкипу́чемукипу́чемукипу́чейкипу́чим
Đối cáchкипу́чийкипу́чеекипу́чуюкипу́чие
Công cụ cáchкипу́чимкипу́чимкипу́чейкипу́чими
Giới cáchкипу́чемкипу́чемкипу́чейкипу́чих
Dạng ngắnкипу́чкипу́чекипу́чакипу́чи

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кипучий nghĩa là gì?

кипучий (tính từ) nghĩa là cuồn cuộn, sủi bọt.

кипучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кипу́чий (phiên âm Latinh kipúčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.