кипу́чий
kipúčij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кипу́чий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кипу́чий nghĩa là cuồn cuộn, sủi bọt.
Nghĩa của кипу́чий
Tính từ
- Cuồn cuộn, [đang] sủi bọt.
- кипучий пото́кdòng nước cuồn cuộn
- nghĩa bóng Sôi sục, sôi nổi, rầm rộ, mãnh liệt.
- кипу́чая нату́раbản tính mãnh liệt (sôi nổi)
- кипу́чая де́ятельностьsự hoạt động sôi nổi
Biến cách của кипу́чий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кипу́чий | кипу́чее | кипу́чая | кипу́чие |
| Sinh cách | кипу́чего | кипу́чего | кипу́чей | кипу́чих |
| Tặng cách | кипу́чему | кипу́чему | кипу́чей | кипу́чим |
| Đối cách | кипу́чий | кипу́чее | кипу́чую | кипу́чие |
| Công cụ cách | кипу́чим | кипу́чим | кипу́чей | кипу́чими |
| Giới cách | кипу́чем | кипу́чем | кипу́чей | кипу́чих |
| Dạng ngắn | кипу́ч | кипу́че | кипу́ча | кипу́чи |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кипучий nghĩa là gì?
кипучий (tính từ) nghĩa là cuồn cuộn, sủi bọt.
кипучий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипу́чий (phiên âm Latinh kipúčij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.