кипяти́льник
Dấu sắc trên кипяти́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кипяти́льник nghĩa là dụng cụ đun nước.
Nghĩa của кипяти́льник
Danh từ
- Dụng cụ đun nước.
Biến cách của кипяти́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кипяти́льник | кипяти́льники |
| Sinh cách кого? чего? | кипяти́льника | кипяти́льников |
| Tặng cách кому? чему? | кипяти́льнику | кипяти́льникам |
| Đối cách кого? что? | кипяти́льник | кипяти́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | кипяти́льником | кипяти́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | кипяти́льнике | кипяти́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кипятильник nghĩa là gì?
кипятильник (danh từ) nghĩa là dụng cụ đun nước.
кипятильник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипяти́льник (phiên âm Latinh kipjatílʹnik, IPA [kʲɪpʲɪˈtʲilʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.