кипяче́ние
Dấu sắc trên кипяче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кипяче́ние nghĩa là sự đun sôi.
Nghĩa của кипяче́ние
Danh từ
- Sự đun sôi.
Biến cách của кипяче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кипяче́ние | кипяче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | кипяче́ния | кипяче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | кипяче́нию | кипяче́ниям |
| Đối cách кого? что? | кипяче́ние | кипяче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | кипяче́нием | кипяче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | кипяче́нии | кипяче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кипячение nghĩa là gì?
кипячение (danh từ) nghĩa là sự đun sôi.
кипячение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипяче́ние (phiên âm Latinh kipjačénije, IPA [kʲɪpʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.