TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кипячёный

kipjačónyj[kʲɪpʲɪˈt͡ɕɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

кипячёный nghĩa là đã đun sôi.

Nghĩa của кипячёный

Tính từ

  1. Đã đun sôi.
    • кипячёная вода́nước [đã] đun sôi; nước chín (разг.)

Biến cách của кипячёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкипячёныйкипячёноекипячёнаякипячёные
Sinh cáchкипячёногокипячёногокипячёнойкипячёных
Tặng cáchкипячёномукипячёномукипячёнойкипячёным
Đối cáchкипячёный / кипячёногокипячёноекипячёнуюкипячёные / кипячёных
Công cụ cáchкипячёнымкипячёнымкипячёнойкипячёными
Giới cáchкипячёномкипячёномкипячёнойкипячёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của кипячёный

So sánh hơn(по)кипячёнее

Câu hỏi thường gặp

кипячёный nghĩa là gì?

кипячёный (tính từ) nghĩa là đã đun sôi.

кипячёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кипячёный (phiên âm Latinh kipjačónyj, IPA [kʲɪpʲɪˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.