кипячёный
kipjačónyj[kʲɪpʲɪˈt͡ɕɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
кипячёный nghĩa là đã đun sôi.
Nghĩa của кипячёный
Tính từ
- Đã đun sôi.
- кипячёная вода́nước [đã] đun sôi; nước chín (разг.)
Biến cách của кипячёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кипячёный | кипячёное | кипячёная | кипячёные |
| Sinh cách | кипячёного | кипячёного | кипячёной | кипячёных |
| Tặng cách | кипячёному | кипячёному | кипячёной | кипячёным |
| Đối cách | кипячёный / кипячёного | кипячёное | кипячёную | кипячёные / кипячёных |
| Công cụ cách | кипячёным | кипячёным | кипячёной | кипячёными |
| Giới cách | кипячёном | кипячёном | кипячёной | кипячёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của кипячёный
| So sánh hơn | (по)кипячёнее |
Câu hỏi thường gặp
кипячёный nghĩa là gì?
кипячёный (tính từ) nghĩa là đã đun sôi.
кипячёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кипячёный (phiên âm Latinh kipjačónyj, IPA [kʲɪpʲɪˈt͡ɕɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.