кирпи́ч
giống đựcbất động vật
kirpíč[kʲɪrˈpʲit͡ɕ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кирпи́ч chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кирпи́ч nghĩa là gạch.
Nghĩa của кирпи́ч
Danh từ
- [Viên, hòn] gạch; (tập hợp) gạch.
- облицо́вочный кирпи́чgạch ốp, gạch phủ ngoài
- класть кирпи́чи́xây gạch, đặt gạch
Biến cách của кирпи́ч (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кирпи́ч | кирпичи́ |
| Sinh cách кого? чего? | кирпича́ | кирпиче́й |
| Tặng cách кому? чему? | кирпичу́ | кирпича́м |
| Đối cách кого? что? | кирпи́ч | кирпичи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кирпичо́м | кирпича́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кирпиче́ | кирпича́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кирпич nghĩa là gì?
кирпич (danh từ) nghĩa là gạch.
кирпич đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кирпи́ч (phiên âm Latinh kirpíč, IPA [kʲɪrˈpʲit͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.