кира́са
giống cáibất động vật
kirása[kʲɪˈrasə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кира́са chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кира́са nghĩa là giáp bào.
Nghĩa của кира́са
Danh từ
- Giáp bào.
Biến cách của кира́са (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кира́са | кира́сы |
| Sinh cách кого? чего? | кира́сы | кира́с |
| Tặng cách кому? чему? | кира́се | кира́сам |
| Đối cách кого? что? | кира́су | кира́сы |
| Công cụ cách кем? чем? | кира́сой | кира́сами |
| Giới cách о ком? о чём? | кира́се | кира́сах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кираса nghĩa là gì?
кираса (danh từ) nghĩa là giáp bào.
кираса đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кира́са (phiên âm Latinh kirása, IPA [kʲɪˈrasə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.