TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кирпи́чный

kirpíčnyj[kʲɪrˈpʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кирпи́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кирпи́чный nghĩa là Thuộc về gạch; (из кирпича) [bằng] gạch.

Nghĩa của кирпи́чный

Tính từ

  1. Thuộc về gạch; (из кирпича) [bằng] gạch.
    • кирпи́чный заво́дnhà máy gạch
  2. о свете Màu gạch.
    • кирпи́чный чайtrà đóng viên

Biến cách của кирпи́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкирпи́чныйкирпи́чноекирпи́чнаякирпи́чные
Sinh cáchкирпи́чногокирпи́чногокирпи́чнойкирпи́чных
Tặng cáchкирпи́чномукирпи́чномукирпи́чнойкирпи́чным
Đối cáchкирпи́чный / кирпи́чногокирпи́чноекирпи́чнуюкирпи́чные / кирпи́чных
Công cụ cáchкирпи́чнымкирпи́чнымкирпи́чнойкирпи́чными
Giới cáchкирпи́чномкирпи́чномкирпи́чнойкирпи́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кирпи́чный

Câu hỏi thường gặp

кирпичный nghĩa là gì?

кирпичный (tính từ) nghĩa là Thuộc về gạch; (из кирпича) [bằng] gạch.

кирпичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кирпи́чный (phiên âm Latinh kirpíčnyj, IPA [kʲɪrˈpʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.