TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кисе́йный

kiséjnyj[kʲɪˈsʲejnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кисе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кисе́йный nghĩa là bằng sa, lượt.

Nghĩa của кисе́йный

Tính từ

  1. Bằng sa, lượt.
    • кисе́йная ба́рышняcô chiêu, tiểu thư đài các

Biến cách của кисе́йный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкисе́йныйкисе́йноекисе́йнаякисе́йные
Sinh cáchкисе́йногокисе́йногокисе́йнойкисе́йных
Tặng cáchкисе́йномукисе́йномукисе́йнойкисе́йным
Đối cáchкисе́йный / кисе́йногокисе́йноекисе́йнуюкисе́йные / кисе́йных
Công cụ cáchкисе́йнымкисе́йнымкисе́йнойкисе́йными
Giới cáchкисе́йномкисе́йномкисе́йнойкисе́йных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кисейный nghĩa là gì?

кисейный (tính từ) nghĩa là bằng sa, lượt.

кисейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кисе́йный (phiên âm Latinh kiséjnyj, IPA [kʲɪˈsʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.