кисе́йный
Dấu sắc trên кисе́йный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисе́йный nghĩa là bằng sa, lượt.
Nghĩa của кисе́йный
Tính từ
- Bằng sa, lượt.
- кисе́йная ба́рышняcô chiêu, tiểu thư đài các
Biến cách của кисе́йный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кисе́йный | кисе́йное | кисе́йная | кисе́йные |
| Sinh cách | кисе́йного | кисе́йного | кисе́йной | кисе́йных |
| Tặng cách | кисе́йному | кисе́йному | кисе́йной | кисе́йным |
| Đối cách | кисе́йный / кисе́йного | кисе́йное | кисе́йную | кисе́йные / кисе́йных |
| Công cụ cách | кисе́йным | кисе́йным | кисе́йной | кисе́йными |
| Giới cách | кисе́йном | кисе́йном | кисе́йной | кисе́йных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кисейный nghĩa là gì?
кисейный (tính từ) nghĩa là bằng sa, lượt.
кисейный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисе́йный (phiên âm Latinh kiséjnyj, IPA [kʲɪˈsʲejnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.