ки́рха
giống cáibất động vật
kírxa[ˈkʲirxə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ки́рха chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ки́рха nghĩa là nhà thờ.
Nghĩa của ки́рха
Danh từ
- Nhà thờ.
Biến cách của ки́рха (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ки́рха | ки́рхи |
| Sinh cách кого? чего? | ки́рхи | ки́рх |
| Tặng cách кому? чему? | ки́рхе | ки́рхам |
| Đối cách кого? что? | ки́рху | ки́рхи |
| Công cụ cách кем? чем? | ки́рхой | ки́рхами |
| Giới cách о ком? о чём? | ки́рхе | ки́рхах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кирха nghĩa là gì?
кирха (danh từ) nghĩa là nhà thờ.
кирха đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ки́рха (phiên âm Latinh kírxa, IPA [ˈkʲirxə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.