кисе́ль
Dấu sắc trên кисе́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисе́ль nghĩa là nước bột quả, chè bột quả.
Nghĩa của кисе́ль
Danh từ
- Nước bột quả, chè bột quả.
- khẩu ngữ о человек Người nhu nhược, kẻ bạc nhược.
- он токо́й кисе́льnó rất nhu nhược
Biến cách của кисе́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кисе́ль | кисели́ |
| Sinh cách кого? чего? | киселя́ | киселе́й |
| Tặng cách кому? чему? | киселю́ | киселя́м |
| Đối cách кого? что? | киселя́ | киселе́й |
| Công cụ cách кем? чем? | киселём | киселя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | киселе́ | киселя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Họ từ của кисе́ль
Câu hỏi thường gặp
кисель nghĩa là gì?
кисель (danh từ) nghĩa là nước bột quả, chè bột quả.
кисель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисе́ль (phiên âm Latinh kisélʹ, IPA [kʲɪˈsʲelʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.