кисея́
giống cáibất động vật
kisejá[kʲɪsʲɪˈja]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кисея́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисея́ nghĩa là sa, lượt.
Nghĩa của кисея́
Danh từ
- Sa, lượt.
Biến cách của кисея́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кисея́ | кисеи́ |
| Sinh cách кого? чего? | кисеи́ | кисе́й |
| Tặng cách кому? чему? | кисее́ | кисея́м |
| Đối cách кого? что? | кисею́ | кисеи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кисеёй | кисея́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кисее́ | кисея́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кисея nghĩa là gì?
кисея (danh từ) nghĩa là sa, lượt.
кисея đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисея́ (phiên âm Latinh kisejá, IPA [kʲɪsʲɪˈja]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.