TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кислоро́дный

kisloródnyj[kʲɪsɫɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кислоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кислоро́дный nghĩa là ôxy, ốc xy.

Nghĩa của кислоро́дный

Tính từ

  1. Thuộc về oxi, ôxy, ốc xy, dưỡng khí.
    • кислоро́дное голода́ние(y học) đói oxi, thiếu oxi
    • кислоро́дная поду́шка(y học) túi ôxi

Biến cách của кислоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкислоро́дныйкислоро́дноекислоро́днаякислоро́дные
Sinh cáchкислоро́дногокислоро́дногокислоро́днойкислоро́дных
Tặng cáchкислоро́дномукислоро́дномукислоро́днойкислоро́дным
Đối cáchкислоро́дный / кислоро́дногокислоро́дноекислоро́днуюкислоро́дные / кислоро́дных
Công cụ cáchкислоро́днымкислоро́днымкислоро́днойкислоро́дными
Giới cáchкислоро́дномкислоро́дномкислоро́днойкислоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của кислоро́дный

Câu hỏi thường gặp

кислородный nghĩa là gì?

кислородный (tính từ) nghĩa là ôxy, ốc xy.

кислородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кислоро́дный (phiên âm Latinh kisloródnyj, IPA [kʲɪsɫɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.