кислоро́дный
Dấu sắc trên кислоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кислоро́дный nghĩa là ôxy, ốc xy.
Nghĩa của кислоро́дный
Tính từ
- Thuộc về oxi, ôxy, ốc xy, dưỡng khí.
- кислоро́дное голода́ние(y học) đói oxi, thiếu oxi
- кислоро́дная поду́шка(y học) túi ôxi
Biến cách của кислоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кислоро́дный | кислоро́дное | кислоро́дная | кислоро́дные |
| Sinh cách | кислоро́дного | кислоро́дного | кислоро́дной | кислоро́дных |
| Tặng cách | кислоро́дному | кислоро́дному | кислоро́дной | кислоро́дным |
| Đối cách | кислоро́дный / кислоро́дного | кислоро́дное | кислоро́дную | кислоро́дные / кислоро́дных |
| Công cụ cách | кислоро́дным | кислоро́дным | кислоро́дной | кислоро́дными |
| Giới cách | кислоро́дном | кислоро́дном | кислоро́дной | кислоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của кислоро́дный
Câu hỏi thường gặp
кислородный nghĩa là gì?
кислородный (tính từ) nghĩa là ôxy, ốc xy.
кислородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кислоро́дный (phiên âm Latinh kisloródnyj, IPA [kʲɪsɫɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.