кисло́тность
Dấu sắc trên кисло́тность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисло́тность nghĩa là axit, a-xít.
Nghĩa của кисло́тность
Danh từ
- [Tính, độ] axit, a-xít, toan.
Biến cách của кисло́тность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кисло́тность | кисло́тности |
| Sinh cách кого? чего? | кисло́тности | кисло́тностей |
| Tặng cách кому? чему? | кисло́тности | кисло́тностям |
| Đối cách кого? что? | кисло́тность | кисло́тности |
| Công cụ cách кем? чем? | кисло́тностью | кисло́тностями |
| Giới cách о ком? о чём? | кисло́тности | кисло́тностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кислотность nghĩa là gì?
кислотность (danh từ) nghĩa là axit, a-xít.
кислотность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисло́тность (phiên âm Latinh kislótnostʹ, IPA [kʲɪsˈɫotnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.