ки́слый
Dấu sắc trên ки́слый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ки́слый nghĩa là chua, chua lè.
Nghĩa của ки́слый
Tính từ
- Chua, chua lè, chua loét, chua lòm.
- ки́слое я́блокоquả táo chua (chua lòm, chua ngoét)
- ки́слое молоко́sữa chua
- ки́слое лицо́bộ mặt rầu rĩ (ủ dột, u sầu)
- ки́слая улы́бкаnụ cười chua xót
- hóa học [có] axit.
- ки́слые щиcanh dưa cải bắp
Biến cách của ки́слый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ки́слый | ки́слое | ки́слая | ки́слые |
| Sinh cách | ки́слого | ки́слого | ки́слой | ки́слых |
| Tặng cách | ки́слому | ки́слому | ки́слой | ки́слым |
| Đối cách | ки́слый / ки́слого | ки́слое | ки́слую | ки́слые / ки́слых |
| Công cụ cách | ки́слым | ки́слым | ки́слой | ки́слыми |
| Giới cách | ки́слом | ки́слом | ки́слой | ки́слых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ки́слый
| So sánh hơn | (по)кисле́е |
Họ từ của ки́слый
Câu ví dụ với ки́слый
- Выброси это молоко. Оно уже кислое. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907530
- Выбросьте это молоко. Оно уже кислое. Vứt cái sữa đấy đi. Nó bị chua rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907532
- Я люблю кислую капусту. Tôi thích dưa cải bắp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3390313
- В лимоне есть кислота. Trong trái chanh có axit. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9537699
- Пахнет кислым. Nó có mùi chua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13896908
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кислый nghĩa là gì?
кислый (tính từ) nghĩa là chua, chua lè.
кислый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ки́слый (phiên âm Latinh kíslyj, IPA [ˈkʲisɫɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.