кисло́тный
Dấu sắc trên кисло́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисло́тный nghĩa là có axít, a-xít.
Nghĩa của кисло́тный
Tính từ
- Có axít, a-xít.
Biến cách của кисло́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кисло́тный | кисло́тное | кисло́тная | кисло́тные |
| Sinh cách | кисло́тного | кисло́тного | кисло́тной | кисло́тных |
| Tặng cách | кисло́тному | кисло́тному | кисло́тной | кисло́тным |
| Đối cách | кисло́тный / кисло́тного | кисло́тное | кисло́тную | кисло́тные / кисло́тных |
| Công cụ cách | кисло́тным | кисло́тным | кисло́тной | кисло́тными |
| Giới cách | кисло́тном | кисло́тном | кисло́тной | кисло́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кисло́тный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кислотный nghĩa là gì?
кислотный (tính từ) nghĩa là có axít, a-xít.
кислотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисло́тный (phiên âm Latinh kislótnyj, IPA [kʲɪsˈɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.