TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кисло́тный

kislótnyj[kʲɪsˈɫotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кисло́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кисло́тный nghĩa là có axít, a-xít.

Nghĩa của кисло́тный

Tính từ

  1. Có axít, a-xít.

Biến cách của кисло́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкисло́тныйкисло́тноекисло́тнаякисло́тные
Sinh cáchкисло́тногокисло́тногокисло́тнойкисло́тных
Tặng cáchкисло́тномукисло́тномукисло́тнойкисло́тным
Đối cáchкисло́тный / кисло́тногокисло́тноекисло́тнуюкисло́тные / кисло́тных
Công cụ cáchкисло́тнымкисло́тнымкисло́тнойкисло́тными
Giới cáchкисло́тномкисло́тномкисло́тнойкисло́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кисло́тный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

кислотный nghĩa là gì?

кислотный (tính từ) nghĩa là có axít, a-xít.

кислотный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кисло́тный (phiên âm Latinh kislótnyj, IPA [kʲɪsˈɫotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.