кисло-сла́дкий
Dấu sắc trên кисло-сла́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисло-сла́дкий nghĩa là chua ngọt.
Nghĩa của кисло-сла́дкий
Tính từ
- Chua ngọt.
Biến cách của кисло-сла́дкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кисло-сла́дкий | кисло-сла́дкое | кисло-сла́дкая | кисло-сла́дкие |
| Sinh cách | кисло-сла́дкого | кисло-сла́дкого | кисло-сла́дкой | кисло-сла́дких |
| Tặng cách | кисло-сла́дкому | кисло-сла́дкому | кисло-сла́дкой | кисло-сла́дким |
| Đối cách | кисло-сла́дкий | кисло-сла́дкое | кисло-сла́дкую | кисло-сла́дкие |
| Công cụ cách | кисло-сла́дким | кисло-сла́дким | кисло-сла́дкой | кисло-сла́дкими |
| Giới cách | кисло-сла́дком | кисло-сла́дком | кисло-сла́дкой | кисло-сла́дких |
| Dạng ngắn | ки`сло-сла́док | ки`сло-сла́дко | ки`сло-сла́дка | ки`сло-сла́дки |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кисло-сладкий nghĩa là gì?
кисло-сладкий (tính từ) nghĩa là chua ngọt.
кисло-сладкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисло-сла́дкий (phiên âm Latinh kislo-sládkij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.