кисля́тина
Dấu sắc trên кисля́тина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кисля́тина nghĩa là chua, chua lè.
Nghĩa của кисля́тина
Danh từ
- [Của, đồ] chua, chua lè, chua loét.
- перен.người u sầu, người ủ rũ, người hay than vãn
Biến cách của кисля́тина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кисля́тина | кисля́тины |
| Sinh cách кого? чего? | кисля́тины | кисля́тин |
| Tặng cách кому? чему? | кисля́тине | кисля́тинам |
| Đối cách кого? что? | кисля́тину | кисля́тины |
| Công cụ cách кем? чем? | кисля́тиной | кисля́тинами |
| Giới cách о ком? о чём? | кисля́тине | кисля́тинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кислятина nghĩa là gì?
кислятина (danh từ) nghĩa là chua, chua lè.
кислятина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисля́тина (phiên âm Latinh kisljátina, IPA [kʲɪs⁽ʲ⁾ˈlʲætʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.