TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кисть

giống cáibất động vật
kistʹ[kʲisʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

кисть nghĩa là bàn tay, chùm.

Nghĩa của кисть

Danh từ

  1. часть руки Bàn tay.
    • то́нкая кистьbàn tay mảnh dẻ
  2. гроздь Chùm.
    • кисть виногра́даchùm nho
  3. украшение [cái] tua, ngù, trái găng.
  4. для краски, клея и т. п. [cái] chổi lông, bút lông, bút chổi.
    • кисть для бритья́chổi cạo râu
  5. искусство живописи Bút pháp, họa bút, họa pháp, lội vẽ.
    • у него́ сме́лая кистьông ấy có bút pháp thật bạo

Biến cách của кисть (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ки́стьки́сти
Sinh cách кого? чего?ки́стикисте́й
Tặng cách кому? чему?ки́стикистя́м
Đối cách кого? что?ки́стьки́сти
Công cụ cách кем? чем?ки́стьюкистя́ми
Giới cách о ком? о чём?ки́стикистя́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với кисть

  • Кисть ошиблась, петух умер. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552483

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

кисть nghĩa là gì?

кисть (danh từ) nghĩa là bàn tay, chùm.

кисть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кисть (phiên âm Latinh kistʹ, IPA [kʲisʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.