кисть
giống cáibất động vật
kistʹ[kʲisʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
кисть nghĩa là bàn tay, chùm.
Nghĩa của кисть
Danh từ
- часть руки Bàn tay.
- то́нкая кистьbàn tay mảnh dẻ
- гроздь Chùm.
- кисть виногра́даchùm nho
- украшение [cái] tua, ngù, trái găng.
- для краски, клея и т. п. [cái] chổi lông, bút lông, bút chổi.
- кисть для бритья́chổi cạo râu
- искусство живописи Bút pháp, họa bút, họa pháp, lội vẽ.
- у него́ сме́лая кистьông ấy có bút pháp thật bạo
Biến cách của кисть (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ки́сть | ки́сти |
| Sinh cách кого? чего? | ки́сти | кисте́й |
| Tặng cách кому? чему? | ки́сти | кистя́м |
| Đối cách кого? что? | ки́сть | ки́сти |
| Công cụ cách кем? чем? | ки́стью | кистя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ки́сти | кистя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кисть
- Кисть ошиблась, петух умер. Bút sa gà chết.Tatoeba #6552483
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
кисть nghĩa là gì?
кисть (danh từ) nghĩa là bàn tay, chùm.
кисть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кисть (phiên âm Latinh kistʹ, IPA [kʲisʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.