киста́
giống cáibất động vật
kistá[kʲɪˈsta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên киста́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
киста́ nghĩa là nang u, u nang.
Nghĩa của киста́
Danh từ
- Nang u, u nang, nang thũng.
Biến cách của киста́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | киста́ | кисты́ |
| Sinh cách кого? чего? | кисты́ | ки́ст |
| Tặng cách кому? чему? | кисте́ | киста́м |
| Đối cách кого? что? | кисту́ | кисты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кисто́й | киста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кисте́ | киста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
киста nghĩa là gì?
киста (danh từ) nghĩa là nang u, u nang.
киста đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là киста́ (phiên âm Latinh kistá, IPA [kʲɪˈsta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.