кит
кит nghĩa là con cá voi, cá ông.
Nghĩa của кит
Danh từ
- Con cá voi, cá ông (Balaendae).
Biến cách của кит (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ки́т | киты́ |
| Sinh cách кого? чего? | кита́ | кито́в |
| Tặng cách кому? чему? | киту́ | кита́м |
| Đối cách кого? что? | кита́ | кито́в |
| Công cụ cách кем? чем? | кито́м | кита́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ките́ | кита́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với кит
- Кит очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212680
- Кит — это очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4936393
- Киты — млекопитающие. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538458
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кит nghĩa là gì?
кит (danh từ) nghĩa là con cá voi, cá ông.
кит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кит (phiên âm Latinh kit, IPA [kʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.