TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кит

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kit[kʲit] giọng máy của trình duyệt

кит nghĩa là con cá voi, cá ông.

Nghĩa của кит

Danh từ

  1. Con cá voi, cá ông (Balaendae).

Biến cách của кит (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ки́ткиты́
Sinh cách кого? чего?кита́кито́в
Tặng cách кому? чему?киту́кита́м
Đối cách кого? что?кита́кито́в
Công cụ cách кем? чем?кито́мкита́ми
Giới cách о ком? о чём?ките́кита́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với кит

  • Кит очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12212680
  • Кит — это очень большое млекопитающее, живущее в море. Cá voi là một loài động vật có vú khổng lồ sống ở biển. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4936393
  • Киты — млекопитающие. Cá voi là động vật có vú. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #538458

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

кит nghĩa là gì?

кит (danh từ) nghĩa là con cá voi, cá ông.

кит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кит (phiên âm Latinh kit, IPA [kʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.