китаизи́ровать
hai thể
kitaizírovatʹ[kʲɪtəɪˈzʲirəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên китаизи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
китаизи́ровать nghĩa là hán hóa, hán hoá.
Nghĩa của китаизи́ровать
Động từ
- Hán hóa, hán hoá, trung quốc hóa, trung quốc hoá.
Chia động từ китаизи́ровать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | китаизи́рую | китаизи́рую |
| ты | китаизи́руешь | китаизи́руешь |
| он / она́ / оно́ | китаизи́рует | китаизи́рует |
| мы | китаизи́руем | китаизи́руем |
| вы | китаизи́руете | китаизи́руете |
| они́ | китаизи́руют | китаизи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | китаизи́ровал |
| Giống cái (она́) | китаизи́ровала |
| Giống trung (оно́) | китаизи́ровало |
| Số nhiều (они́) | китаизи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | китаизи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | китаизи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
китаизировать nghĩa là gì?
китаизировать (động từ) nghĩa là hán hóa, hán hoá.
китаизировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là китаизи́ровать (phiên âm Latinh kitaizírovatʹ, IPA [kʲɪtəɪˈzʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.