кита́йский
Dấu sắc trên кита́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кита́йский nghĩa là trung, hoa.
Nghĩa của кита́йский
Tính từ
- Thuộc về trung-quốc, Trung-hoa, Trung, Hoa.
- китайский язы́кtiếng Trung-quốc, Trung văn, Hoa ngữ
- кита́йская гра́мота[điều] khó hiểu, phức tạp
Biến cách của кита́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кита́йский | кита́йское | кита́йская | кита́йские |
| Sinh cách | кита́йского | кита́йского | кита́йской | кита́йских |
| Tặng cách | кита́йскому | кита́йскому | кита́йской | кита́йским |
| Đối cách | кита́йский / кита́йского | кита́йское | кита́йскую | кита́йские / кита́йских |
| Công cụ cách | кита́йским | кита́йским | кита́йской | кита́йскими |
| Giới cách | кита́йском | кита́йском | кита́йской | кита́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кита́йский
Đồng nghĩa
Họ từ của кита́йский
Câu ví dụ với кита́йский
- Я редко ем китайскую еду. Tôi hiếm khi ăn đồ ăn Trung Quốc.Tatoeba #13862448
- Я начал учить китайский на прошлой неделе. Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1668535
- Я хочу начать учить китайский. Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111382
- Она тоже учит китайский. Cô ấy cũng học tiếng Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031784
- Я знаю только около 100 китайских символов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907454
- Вы когда-нибудь читали китайские стихи? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1643691
- Я знаю только около сотни китайских иероглифов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606504
- Мне нравится китайская еда. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
китайский nghĩa là gì?
китайский (tính từ) nghĩa là trung, hoa.
китайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кита́йский (phiên âm Latinh kitájskij, IPA [kʲɪˈtajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.