TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кита́йский

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
kitájskij[kʲɪˈtajskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кита́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кита́йский nghĩa là Trung Quốc, Trung Hoa.

Nghĩa của кита́йский

Tính từ

  1. (thuộc) Trung Quốc, Trung Hoa, Trung, Hoa.
    • китайский язы́кtiếng Trung Quốc, Trung văn, Hoa ngữ
    • кита́йская гра́мота[điều] khó hiểu, phức tạp

Biến cách của кита́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкита́йскийкита́йскоекита́йскаякита́йские
Sinh cáchкита́йскогокита́йскогокита́йскойкита́йских
Tặng cáchкита́йскомукита́йскомукита́йскойкита́йским
Đối cáchкита́йский / кита́йскогокита́йскоекита́йскуюкита́йские / кита́йских
Công cụ cáchкита́йскимкита́йскимкита́йскойкита́йскими
Giới cáchкита́йскомкита́йскомкита́йскойкита́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кита́йский

Đồng nghĩa

Họ từ của кита́йский

Câu ví dụ với кита́йский

  • Я редко ем китайскую еду. Tôi hiếm khi ăn đồ ăn Trung Quốc.Tatoeba #13862448
  • Я начал учить китайский на прошлой неделе. Tôi đã bắt đầu học tiếng Trung từ tuần trước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1668535
  • Я хочу начать учить китайский. Tôi muốn bắt đầu học tiếng Trung. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111382
  • Она тоже учит китайский. Cô ấy cũng học tiếng Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14031784
  • Я знаю только около 100 китайских символов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13907454
  • Вы когда-нибудь читали китайские стихи? Bạn đã từng đọc thơ Trung Quốc nào chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1643691
  • Я знаю только около сотни китайских иероглифов. Tôi chỉ biết khoảng 100 chữ Hán. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13606504
  • Мне нравится китайская еда. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

китайский nghĩa là gì?

китайский (tính từ) nghĩa là Trung Quốc, Trung Hoa.

китайский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кита́йский (phiên âm Latinh kitájskij, IPA [kʲɪˈtajskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.