TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

китаёза

giống chungđộng vật
kitajóza[kʲɪtɐˈjɵzə] giọng máy của trình duyệt

китаёза nghĩa là người tàu, người chệch.

Nghĩa của китаёза

Danh từ

  1. Người tàu, người chệch.

Biến cách của китаёза (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?китаёзакитаёзы
Sinh cách кого? чего?китаёзыкитаёз
Tặng cách кому? чему?китаёзекитаёзам
Đối cách кого? что?китаёзукитаёз
Công cụ cách кем? чем?китаёзойкитаёзами
Giới cách о ком? о чём?китаёзекитаёзах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

китаёза nghĩa là gì?

китаёза (danh từ) nghĩa là người tàu, người chệch.

китаёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là китаёза (phiên âm Latinh kitajóza, IPA [kʲɪtɐˈjɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.