китаёза
giống chungđộng vật
kitajóza[kʲɪtɐˈjɵzə]
giọng máy của trình duyệt
китаёза nghĩa là người tàu, người chệch.
Nghĩa của китаёза
Danh từ
- Người tàu, người chệch.
Biến cách của китаёза (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | китаёза | китаёзы |
| Sinh cách кого? чего? | китаёзы | китаёз |
| Tặng cách кому? чему? | китаёзе | китаёзам |
| Đối cách кого? что? | китаёзу | китаёз |
| Công cụ cách кем? чем? | китаёзой | китаёзами |
| Giới cách о ком? о чём? | китаёзе | китаёзах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
китаёза nghĩa là gì?
китаёза (danh từ) nghĩa là người tàu, người chệch.
китаёза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là китаёза (phiên âm Latinh kitajóza, IPA [kʲɪtɐˈjɵzə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.