китогла́в
Dấu sắc trên китогла́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
китогла́в nghĩa là cò mỏ giày.
Nghĩa của китогла́в
Danh từ
- Cò mỏ giày.
Biến cách của китогла́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | китогла́в | китогла́вы |
| Sinh cách кого? чего? | китогла́ва | китогла́вов |
| Tặng cách кому? чему? | китогла́ву | китогла́вам |
| Đối cách кого? что? | китогла́ва | китогла́вов |
| Công cụ cách кем? чем? | китогла́вом | китогла́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | китогла́ве | китогла́вах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
китоглав nghĩa là gì?
китоглав (danh từ) nghĩa là cò mỏ giày.
китоглав đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là китогла́в (phiên âm Latinh kitogláv, IPA [kʲɪtɐˈɡɫaf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.