TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

китоло́вный

kitolóvnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên китоло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

китоло́вный nghĩa là Thuộc về đánh cá voi.

Nghĩa của китоло́вный

Nghĩa lấy theo mục китобойный.

Tính từ

  1. Thuộc về đánh cá voi.

Biến cách của китоло́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкитоло́вныйкитоло́вноекитоло́внаякитоло́вные
Sinh cáchкитоло́вногокитоло́вногокитоло́внойкитоло́вных
Tặng cáchкитоло́вномукитоло́вномукитоло́внойкитоло́вным
Đối cáchкитоло́вныйкитоло́вноекитоло́внуюкитоло́вные
Công cụ cáchкитоло́внымкитоло́внымкитоло́внойкитоло́вными
Giới cáchкитоло́вномкитоло́вномкитоло́внойкитоло́вных
Dạng ngắnкитоло́венкитоло́внокитоло́внакитоло́вны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

китоловный nghĩa là gì?

китоловный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đánh cá voi.

китоловный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là китоло́вный (phiên âm Latinh kitolóvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.