китоло́вный
Dấu sắc trên китоло́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
китоло́вный nghĩa là Thuộc về đánh cá voi.
Nghĩa của китоло́вный
Nghĩa lấy theo mục китобойный.
Tính từ
- Thuộc về đánh cá voi.
Biến cách của китоло́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | китоло́вный | китоло́вное | китоло́вная | китоло́вные |
| Sinh cách | китоло́вного | китоло́вного | китоло́вной | китоло́вных |
| Tặng cách | китоло́вному | китоло́вному | китоло́вной | китоло́вным |
| Đối cách | китоло́вный | китоло́вное | китоло́вную | китоло́вные |
| Công cụ cách | китоло́вным | китоло́вным | китоло́вной | китоло́вными |
| Giới cách | китоло́вном | китоло́вном | китоло́вной | китоло́вных |
| Dạng ngắn | китоло́вен | китоло́вно | китоло́вна | китоло́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
китоловный nghĩa là gì?
китоловный (tính từ) nghĩa là Thuộc về đánh cá voi.
китоловный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là китоло́вный (phiên âm Latinh kitolóvnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.