кичли́вый
Dấu sắc trên кичли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кичли́вый nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
Nghĩa của кичли́вый
Tính từ
- Kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, ngạo đời, ngạo nghễ, khinh người, hợm hĩnh.
Biến cách của кичли́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | кичли́вый | кичли́вое | кичли́вая | кичли́вые |
| Sinh cách | кичли́вого | кичли́вого | кичли́вой | кичли́вых |
| Tặng cách | кичли́вому | кичли́вому | кичли́вой | кичли́вым |
| Đối cách | кичли́вый / кичли́вого | кичли́вое | кичли́вую | кичли́вые / кичли́вых |
| Công cụ cách | кичли́вым | кичли́вым | кичли́вой | кичли́выми |
| Giới cách | кичли́вом | кичли́вом | кичли́вой | кичли́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
кичливый nghĩa là gì?
кичливый (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
кичливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кичли́вый (phiên âm Latinh kičlívyj, IPA [kʲɪt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.