TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кичли́вый

kičlívyj[kʲɪt͡ɕˈlʲivɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кичли́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кичли́вый nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

Nghĩa của кичли́вый

Tính từ

  1. Kiêu ngạo, kiêu căng, ngạo mạn, ngạo đời, ngạo nghễ, khinh người, hợm hĩnh.

Biến cách của кичли́вый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchкичли́выйкичли́воекичли́ваякичли́вые
Sinh cáchкичли́вогокичли́вогокичли́войкичли́вых
Tặng cáchкичли́вомукичли́вомукичли́войкичли́вым
Đối cáchкичли́вый / кичли́вогокичли́воекичли́вуюкичли́вые / кичли́вых
Công cụ cáchкичли́вымкичли́вымкичли́войкичли́выми
Giới cáchкичли́вомкичли́вомкичли́войкичли́вых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

кичливый nghĩa là gì?

кичливый (tính từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.

кичливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кичли́вый (phiên âm Latinh kičlívyj, IPA [kʲɪt͡ɕˈlʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.