кише́чник
Dấu sắc trên кише́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кише́чник nghĩa là bộ ruột, tràng.
Nghĩa của кише́чник
Danh từ
- Bộ ruột, tràng.
Biến cách của кише́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кише́чник | кише́чники |
| Sinh cách кого? чего? | кише́чника | кише́чников |
| Tặng cách кому? чему? | кише́чнику | кише́чникам |
| Đối cách кого? что? | кише́чник | кише́чники |
| Công cụ cách кем? чем? | кише́чником | кише́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | кише́чнике | кише́чниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кишечник nghĩa là gì?
кишечник (danh từ) nghĩa là bộ ruột, tràng.
кишечник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кише́чник (phiên âm Latinh kišéčnik, IPA [kʲɪˈʂɛt͡ɕnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.