TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Кишинёв

Kišinjóv[kʲɪʂɨˈnʲɵf] giọng máy của trình duyệt

Кишинёв nghĩa là ki-si-nhốp, ki-si-nô.

Nghĩa của Кишинёв

Danh từ riêng

  1. Ki-si-nhốp, ki-si-nô.

Biến cách của Кишинёв (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?Кишинёв
Sinh cách кого? чего?Кишинёва
Tặng cách кому? чему?Кишинёву
Đối cách кого? что?Кишинёв
Công cụ cách кем? чем?Кишинёвом
Giới cách о ком? о чём?Кишинёве

Câu hỏi thường gặp

Кишинёв nghĩa là gì?

Кишинёв (danh từ riêng) nghĩa là ki-si-nhốp, ki-si-nô.

Кишинёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là Кишинёв (phiên âm Latinh Kišinjóv, IPA [kʲɪʂɨˈnʲɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.