Кишинёв
Kišinjóv[kʲɪʂɨˈnʲɵf]
giọng máy của trình duyệt
Кишинёв nghĩa là ki-si-nhốp, ki-si-nô.
Nghĩa của Кишинёв
Danh từ riêng
- Ki-si-nhốp, ki-si-nô.
Biến cách của Кишинёв (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Кишинёв |
| Sinh cách кого? чего? | Кишинёва |
| Tặng cách кому? чему? | Кишинёву |
| Đối cách кого? что? | Кишинёв |
| Công cụ cách кем? чем? | Кишинёвом |
| Giới cách о ком? о чём? | Кишинёве |
Câu hỏi thường gặp
Кишинёв nghĩa là gì?
Кишинёв (danh từ riêng) nghĩa là ki-si-nhốp, ki-si-nô.
Кишинёв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Кишинёв (phiên âm Latinh Kišinjóv, IPA [kʲɪʂɨˈnʲɵf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.