кишла́к
giống đựcbất động vật
kišlák[kʲɪʂˈɫak]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên кишла́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кишла́к nghĩa là làng, bản.
Nghĩa của кишла́к
Danh từ
- Làng, bản (ở Trung á).
Biến cách của кишла́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кишла́к | кишлаки́ |
| Sinh cách кого? чего? | кишлака́ | кишлако́в |
| Tặng cách кому? чему? | кишлаку́ | кишлака́м |
| Đối cách кого? что? | кишла́к | кишлаки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | кишлако́м | кишлака́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | кишлаке́ | кишлака́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
кишлак nghĩa là gì?
кишлак (danh từ) nghĩa là làng, bản.
кишлак đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кишла́к (phiên âm Latinh kišlák, IPA [kʲɪʂˈɫak]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.