клавеси́н
giống đựcbất động vật
klavesín[kɫəvʲɪˈsʲin]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên клавеси́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клавеси́н nghĩa là đàn clavico.
Nghĩa của клавеси́н
Danh từ
- Đàn clavico.
Biến cách của клавеси́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клавеси́н | клавеси́ны |
| Sinh cách кого? чего? | клавеси́на | клавеси́нов |
| Tặng cách кому? чему? | клавеси́ну | клавеси́нам |
| Đối cách кого? что? | клавеси́н | клавеси́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | клавеси́ном | клавеси́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | клавеси́не | клавеси́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клавесин nghĩa là gì?
клавесин (danh từ) nghĩa là đàn clavico.
клавесин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клавеси́н (phiên âm Latinh klavesín, IPA [kɫəvʲɪˈsʲin]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.