TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

клад

giống đựcbất động vật
klad[kɫat] giọng máy của trình duyệt

клад nghĩa là kho của, kho báu.

Nghĩa của клад

Danh từ

  1. Kho của, của chôn, kho [châu] báu, kho báu vật.
    • перен.báu vật, của quý, kho tàng quý báu

Biến cách của клад (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кла́дкла́ды
Sinh cách кого? чего?кла́дакла́дов
Tặng cách кому? чему?кла́дукла́дам
Đối cách кого? что?кла́дкла́ды
Công cụ cách кем? чем?кла́домкла́дами
Giới cách о ком? о чём?кла́декла́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với клад

  • По слухам, там спрятан клад. Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #423801
  • Я кладу деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111516
  • Я кладу мясо, которое мы только что купили, в морозилку. Tôi đã để thịt mà chúng ta vừa mua vào ngăn đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931482

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

клад nghĩa là gì?

клад (danh từ) nghĩa là kho của, kho báu.

клад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là клад (phiên âm Latinh klad, IPA [kɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.