кла́дбище
Dấu sắc trên кла́дбище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кла́дбище nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.
Nghĩa của кла́дбище
Danh từ
- Nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha mặt, mộ địa.
Biến cách của кла́дбище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кла́дбище | кла́дбища |
| Sinh cách кого? чего? | кла́дбища | кла́дбищ |
| Tặng cách кому? чему? | кла́дбищу | кла́дбищам |
| Đối cách кого? что? | кла́дбище | кла́дбища |
| Công cụ cách кем? чем? | кла́дбищем | кла́дбищами |
| Giới cách о ком? о чём? | кла́дбище | кла́дбищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кла́дбище
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
кладбище nghĩa là gì?
кладбище (danh từ) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.
кладбище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кла́дбище (phiên âm Latinh kládbišče, IPA [ˈkɫadbʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.