кладь
кладь nghĩa là hàng chuyên chở, hành lý.
Nghĩa của кладь
Danh từ
- Hàng chuyên chở, hành lý.
- ручна́я кладьhành lý xách tay
Biến cách của кладь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кла́дь | кла́ди |
| Sinh cách кого? чего? | кла́ди | кла́дей |
| Tặng cách кому? чему? | кла́ди | кла́дям |
| Đối cách кого? что? | кла́дь | кла́ди |
| Công cụ cách кем? чем? | кла́дью | кла́дями |
| Giới cách о ком? о чём? | кла́ди | кла́дях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với кладь
- Клади носки в корзину, пожалуйста. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14043857
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
кладь nghĩa là gì?
кладь (danh từ) nghĩa là hàng chuyên chở, hành lý.
кладь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кладь (phiên âm Latinh kladʹ, IPA [kɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.