клаксо́н
Dấu sắc trên клаксо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
клаксо́н nghĩa là còi, còi điện, râu, sừng.
Nghĩa của клаксо́н
Danh từ
- Còi, còi điện.
- Râu, sừng.
Biến cách của клаксо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | клаксо́н | клаксо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | клаксо́на | клаксо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | клаксо́ну | клаксо́нам |
| Đối cách кого? что? | клаксо́н | клаксо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | клаксо́ном | клаксо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | клаксо́не | клаксо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
клаксон nghĩa là gì?
клаксон (danh từ) nghĩa là còi, còi điện, râu, sừng.
клаксон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là клаксо́н (phiên âm Latinh klaksón, IPA [kɫɐkˈson]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.