кларнети́ст
Dấu sắc trên кларнети́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кларнети́ст nghĩa là người thổi clarinet.
Nghĩa của кларнети́ст
Danh từ
- Người thổi clarinet.
Biến cách của кларнети́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кларнети́ст | кларнети́сты |
| Sinh cách кого? чего? | кларнети́ста | кларнети́стов |
| Tặng cách кому? чему? | кларнети́сту | кларнети́стам |
| Đối cách кого? что? | кларнети́ста | кларнети́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | кларнети́стом | кларнети́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | кларнети́сте | кларнети́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
кларнетист nghĩa là gì?
кларнетист (danh từ) nghĩa là người thổi clarinet.
кларнетист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кларнети́ст (phiên âm Latinh klarnetíst, IPA [kɫərnʲɪˈtʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.