TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

кла́пан

giống đựcbất động vật
klápan[ˈkɫapən] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên кла́пан chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

кла́пан nghĩa là van, xu páp.

Nghĩa của кла́пан

Danh từ

  1. kỹ thuật Van, xupap, xu páp, nắp hơi, lưỡi gà.
    • выхлопно́й кла́панvan thoát, van thải, van xả
    • предохрани́тельный кла́панvan an toàn, xu páp bảo hiểm
  2. âm nhạc Lưỡi gà.
    • анат.van, nắp
    • серде́чный кла́панvan tim
  3. кармана Nắp túi.

Biến cách của кла́пан (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кла́панкла́паны
Sinh cách кого? чего?кла́панакла́панов
Tặng cách кому? чему?кла́панукла́панам
Đối cách кого? что?кла́панкла́паны
Công cụ cách кем? чем?кла́паномкла́панами
Giới cách о ком? о чём?кла́панекла́панах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với кла́пан

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

клапан nghĩa là gì?

клапан (danh từ) nghĩa là van, xu páp.

клапан đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là кла́пан (phiên âm Latinh klápan, IPA [ˈkɫapən]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.