класс
класс nghĩa là giai cấp, lớp, tuyệt, tuyệt vời.
Nghĩa của класс
Danh từ
- социальная группа Giai cấp.
- борьба́ классов[cuộc] đấu tranh giai cấp
- ступень обучения Lớp.
- учени́к пя́того классаhọc sinh lớp năm
- группа учащихся Lớp [học].
- комната в школе Lớp học, phòng học.
- бот., зоол.lớp, loài
- разряд Hạng, loại, bậc, cấp.
- биле́т пе́рвого классаvé hạng nhất
- классы[trò] đánh tàu bay, nhảy ô
Thán từ
- Tuyệt, tuyệt vời.
Biến cách của класс (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кла́сс | кла́ссы |
| Sinh cách кого? чего? | кла́сса | кла́ссов |
| Tặng cách кому? чему? | кла́ссу | кла́ссам |
| Đối cách кого? что? | кла́сс | кла́ссы |
| Công cụ cách кем? чем? | кла́ссом | кла́ссами |
| Giới cách о ком? о чём? | кла́ссе | кла́ссах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với класс
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với класс
- Весь класс уставился на Тома. Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8691221
- Все в её классе её любят. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192133
- Сколько у вас в классе мальчиков? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4457183
- Мы учимся с ним в одном классе. Chúng ta cùng lớp với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2675802
- Хелен всегда лучшая в классе. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699802
- У Хелен всегда лучшая успеваемость в классе. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699805
- Том самый умный у нас в классе. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911534
- Моя мать — преподаватель старших классов. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922777
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
класс nghĩa là gì?
класс (danh từ, thán từ) nghĩa là giai cấp, lớp, tuyệt, tuyệt vời.
класс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là класс (phiên âm Latinh klass, IPA [kɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.