TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

класс

Cấp độ ≈A2 giống đựcbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
klass[kɫas] giọng máy của trình duyệt

класс nghĩa là giai cấp, lớp, tuyệt, tuyệt vời.

Nghĩa của класс

Danh từ

  1. социальная группа Giai cấp.
    • борьба́ классов[cuộc] đấu tranh giai cấp
  2. ступень обучения Lớp.
    • учени́к пя́того классаhọc sinh lớp năm
  3. группа учащихся Lớp [học].
  4. комната в школе Lớp học, phòng học.
    • бот., зоол.lớp, loài
  5. разряд Hạng, loại, bậc, cấp.
    • биле́т пе́рвого классаvé hạng nhất
    • классы[trò] đánh tàu bay, nhảy ô

Thán từ

  1. Tuyệt, tuyệt vời.

Biến cách của класс (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?кла́сскла́ссы
Sinh cách кого? чего?кла́ссакла́ссов
Tặng cách кому? чему?кла́ссукла́ссам
Đối cách кого? что?кла́сскла́ссы
Công cụ cách кем? чем?кла́ссомкла́ссами
Giới cách о ком? о чём?кла́ссекла́ссах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với класс

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với класс

  • Весь класс уставился на Тома. Cả lớp đã trố mắt nhìn Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8691221
  • Все в её классе её любят. Ai trong lớp cũng thích cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3192133
  • Сколько у вас в классе мальчиков? Trong lớp bạn có bao nhiêu con trai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4457183
  • Мы учимся с ним в одном классе. Chúng ta cùng lớp với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2675802
  • Хелен всегда лучшая в классе. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699802
  • У Хелен всегда лучшая успеваемость в классе. Helen lúc nào cũng đứng đầu lớp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2699805
  • Том самый умный у нас в классе. Tom là người thông minh nhất trong lớp của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4911534
  • Моя мать — преподаватель старших классов. Mẹ tôi là giáo viên cấp 3. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4922777

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

класс nghĩa là gì?

класс (danh từ, thán từ) nghĩa là giai cấp, lớp, tuyệt, tuyệt vời.

класс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là класс (phiên âm Latinh klass, IPA [kɫas]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.