кла́ссик
Dấu sắc trên кла́ссик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
кла́ссик nghĩa là tác giả cổ điển, tác giả kinh điển.
Nghĩa của кла́ссик
Danh từ
- Tác giả (tác gia, nhà) cổ điển, tác giả (tác gia, nhà) kinh điển.
- изуче́ние кла́ссиков маркси́зма-ленини́змаhọc tập các nhà kinh điển của chủ nghĩa Mác-Le-nin (Hồ Ngọc Đức)
Biến cách của кла́ссик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | кла́ссик | кла́ссики |
| Sinh cách кого? чего? | кла́ссика | кла́ссиков |
| Tặng cách кому? чему? | кла́ссику | кла́ссикам |
| Đối cách кого? что? | кла́ссика | кла́ссиков |
| Công cụ cách кем? чем? | кла́ссиком | кла́ссиками |
| Giới cách о ком? о чём? | кла́ссике | кла́ссиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
классик nghĩa là gì?
классик (danh từ) nghĩa là tác giả cổ điển, tác giả kinh điển.
классик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là кла́ссик (phiên âm Latinh klássik, IPA [ˈkɫasʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.